02:32 ICT Thứ hai, 18/10/2021

Chuyên mục

Phòng chóng bệnh lao

Trang nhất » Bảng giá viện phí » Xét nghiệm

Bảng giá xét nghiệm

Thứ ba - 19/05/2015 09:36
STT TÊN KỸ THUẬT GIÁ GHI CHÚ
XXIII. HUYẾT HỌC-TRUYỀN MÁU-MIỄN DỊCH-DI TRUYỀN    
  A. XÉT NGHIỆM TẾ BÀO    
1 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 46,000 PL 02
2 Huyết đồ(sử dụng máy đếm tự động) 60,000 PL 01
3 Độ tập trung tiểu cầu 12,000 PL 01
4 Tập trung bạch cầu 25,000 PL 01
5 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 16,000 PL 02
6 Máu lắng (bằng máy tự động) 30,000 PL 01
7 Tế bào cặn nước tiểu/ cặn Addis 6,000 QĐ 03
8 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 21,000 PL 02
9 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…)có đếm số lượng tế bào 81,000 PL 02
Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) 57,000 PL 02
10 Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser 40,000 PL 01
11 Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động 30,000 QĐ 03
12 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 90,000 PL 02
13 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 26,000 PL 02
14 Thời gian thormboplastin hoạt hóa từng phần(APTT) 35,000 PL 01
15 Thời gian thorombin(TT) 35,000 PL 01
  B. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU    
16 Thời gian máu chảy ( phương pháp Duke) 10,000 PL 02
17 Thời gian máu đông (Milian/Lee – White) 3,000 QĐ 03
18 Huyết đồ bằng phương pháp thủ công 46,000 PL 02
19 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp trên phiến đá  33,000 PL 02
20 HBsAg (nhanh) 60,000 PL 01
21 Anti-HCV (nhanh) 60,000 PL 01
22 Anti- HIV (nhanh) 60,000 PL 01
23 Thể tích khối hồng cầu ( Hematocrit) 15,000 PL 02
24 Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) 24,000 PL 02
25 Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp phiến đá 27,000 PL 02
26 Co cục máu đông 13,000 PL 02
27 Thời gian Howell 22,000 PL 02
28 Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp 58,000 PL 02
29 Định lượng yếu tố I( Fibrinogen) 49,000 PL 02
30 Thời gian Prothombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động 55,000 PL 02
XXIV. HOÁ SINH    
  A. MÁU     
31 CPK 25,000 PL 01
32 CK-MB 35,000 PL 01
33 LDH 25,000 PL 01
34 Gama GT 18,000 PL 01
35 Định lượng Triglycerid 28,000 PL 02
36 Định lượng Cholestrol toàn phần 29,000 PL 02
37 HDL – Cholestrol 28,000 PL 02
38 LDL – Cholestrol  28,000 PL 02
39 Điện giải đồ ( Na+, K+, Cl+) 37,000 PL 02
40 Bilirubin toàn phần 24,000 PL 02
41 Bilirubin trực tiếp hoặc gián tiếp 24,000 PL 02
42 Định lượng Albumine 24,000 PL 02
43 Định lượng Globuline 26,000 PL 02
44 A/G 35,000 PL 01
45 Calci 12,000 PL 01
46 Calci ion hoá  25,000 PL 01
47 Định lượng Sắt huyết thanh 41,000 PL 02
48 Định lượng Ure 25,000 PL 02
49 Định lượng Glucose 24,000 PL 02
50 Định lượng Creatine 24,000 PL 02
51 Định lượng Axit Uric 24,000 PL 02
52 Định lượng Protein toàn phần 24,000 PL 02
53 GOT 25,000 PL 02
54 GPT 25,000 PL 02
55 Định lượng Amilaze 26,000 PL 02
56 Định lượng Mg++ huyết thanh 42,000 PL 02
57 HbA1C 94,000 PL 02
58 CRP hs 50,000 PL 01
59 RF (Rheumatoid Factor) 55,000 PL 01
60 ASLO 55,000 PL 01
61 PSA  85,000 PL 01
62 Đường máu mao mạch  20,000 PL 02
63 CEA  80,000 PL 01
64 Troponin T/I  70,000 PL 01
  B. NƯỚC TIỂU    
65 Nước tiểu 10 thông số (máy) 35,000 PL 01
66 Calci niệu 18,000 PL 02
67 Ure niệu 20,000 PL 02
68 Axit uric niệu 19,000 PL 02
69 Amylase niệu 33,000 PL 02
70 Creatinin niệu 19,000 PL 02
71 Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu 34,000 PL 02
74 Định lượng Protein niệu 13,000 PL 02
75 Định lượng Đường niệu 13,000 PL 02
76 Tế bào cặn nước tiểu /cặn Adis 6,000 QĐ 03
  C. DỊCH NÃO TUỶ    
77 Phản ứng Pandy 8,000 PL 02
  D. DỊCH CHỌC DÒ (Dịch màng bụng, màng phổi, màng tim...):    
78 Protein dịch 13,000 PL 02
79 Glucose dịch 17,000 PL 02
80 Clo dịch 21,000 PL 02
81 Rivalta 8,000 PL 02
  XÉT NGHIỆM PHÂN    
82 Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân 31,000 PL 02
XXV. VI SINH-KÝ SINH TRÙNG    
83 Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột) 22,000 PL 02
84 Soi trực tiếp nhuộm soi nhuộm Gram 41,000 PL 02
85 Xét nghiệm tìm BK 25,000 PL 01
86 Soi trực tiếp nhuộm soi nhuộm xanh Metylen 37,000 PL 02
87 Kháng sinh đồ 116,000 PL 02
88 Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường 178,000 PL 02
XXVI. GIẢI PHẪU BỆNH VÀ TẾ BÀO BỆNH HỌC    
89 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin 212,000 PL 02
90 Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou 235,000 PL 02
91 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giemsa 149,000 PL 02

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết