03:12 ICT Thứ hai, 18/10/2021

Chuyên mục

Phòng chóng bệnh lao

Trang nhất » Bảng giá viện phí » Giá dịch vụ kỹ thuật

Bảng giá dịch vụ kỹ thuật

Thứ tư - 16/09/2020 18:37
                              
                             
T
ải danh mục về máy: /uploads/bang-gia-cong-khai-2020.xlsx
                           
                                  BẢNG GIÁ
       DANH MỤC KỸ THUẬT 2020
    
 
STT Tên Dịch vụ kỹ thuật Giá BHYT    Giá không BHYT
1 2 3 4
1 Khám nội       30,500       30,500
4 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu       20,500       20,500
5 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán     209,000     209,000
6 Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết   1,756,000   1,756,000
7 Định lượng D-Dimer [Máu]     251,000     251,000
8 Chọc hút kim nhỏ mô mềm     252,000     252,000
9 Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật   2,584,000   2,584,000
10 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)       43,900       43,900
11 Siêu âm thành ngực       43,900       43,900
12 Tế bào học dịch rửa phế quản     155,000     155,000
13 Siêu âm tại giường       43,900       43,900
14 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi       38,200       38,200
15 Tế bào học dịch chải phế quản     155,000     155,000
16 Vi nấm nhuộm soi       41,700       41,700
17 Đo chức năng hô hấp     126,000     126,000
18 Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán   1,133,000   1,133,000
19 Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm)   2,584,000   2,584,000
20 Siêu âm ổ bụng       43,900       43,900
21 Siêu âm màng phổi       43,900       43,900
22 Đo hoạt độ Amylase [Máu]       21,500       21,500
23 Nội soi phế quản ống mềm     876,000     876,000
24 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch       69,200       69,200
25 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang       90,100       90,100
26 Chụp Xquang khung chậu thẳng       56,200       56,200
27 Bơm rửa phế quản   1,456,000   1,456,000
28 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng       56,200       56,200
29 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng       69,200       69,200
30 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng       69,200       69,200
31 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn       56,200       56,200
32 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng       69,200       69,200
33 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch       69,200       69,200
34 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên       56,200       56,200
35 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch       69,200       69,200
36 Chụp Xquang khớp vai thẳng       56,200       56,200
37 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu       43,900       43,900
38 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng       69,200       69,200
39 Chọc dò ổ bụng cấp cứu     137,000     137,000
40 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch       69,200       69,200
41 Làm thủ thuật sinh thiết hạch     291,000     291,000
42 Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản       48,900       48,900
43 Chụp Xquang Blondeau       50,200       50,200
44 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy     155,000     155,000
45 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng       69,200       69,200
46 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch       69,200       69,200
47 Chụp Xquang tại giường       65,400       65,400
48 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng       69,200       69,200
49 Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter     143,000     143,000
50 Chọc dò dịch màng phổi     137,000     137,000
51 Mở màng phổi cấp cứu     596,000     596,000
52 Chọc dịch tuỷ sống     105,000     105,000
53 Đặt ống nội khí quản     568,000     568,000
54 Hút đờm hầu họng       11,100       11,100
55 Đặt ống thông dạ dày       90,100       90,100
56 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)       20,400       20,400
57 Rửa dạ dày cấp cứu     119,000     119,000
58 Mở khí quản cấp cứu     719,000     719,000
59 Chụp Xquang Hirtz       50,200       50,200
60 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học     155,000     155,000
61 Thay canuyn mở khí quản     247,000     247,000
62 Thông bàng quang       90,100       90,100
63 Chích hạch viêm mủ     186,000     186,000
64 Chích rạch áp xe nhỏ     186,000     186,000
65 Thay canuyn mở khí quản     247,000     247,000
66 Chọc dịch màng bụng     137,000     137,000
67 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín     585,000     585,000
68 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn       49,900       49,900
69 Bơm rửa khoang màng phổi     216,000     216,000
70 Chọc hút khí màng phổi     143,000     143,000
71 Chọc hút dịch, khí trung thất     143,000     143,000
72 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục     185,000     185,000
73 Đặt ống thông hậu môn       82,100       82,100
74 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe     178,000     178,000
75 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm     137,000     137,000
76 Chọc dò dịch não tủy     105,000     105,000
77 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)       49,000       49,000
78 Thụt tháo       82,100       82,100
79 Vận động trị liệu hô hấp       29,700       29,700
80 Đặt ống thông hậu môn       82,100       82,100
81 Chụp Xquang ngực thẳng       56,200       56,200
82 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng       56,200       56,200
83 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên       56,200       56,200
84 Sinh thiết màng phổi mù     427,000     427,000
85 Khí dung thuốc giãn phế quản       20,400       20,400
86 Đặt sonde bàng quang       90,100       90,100
87 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng       82,100       82,100
88 Thụt tháo phân       82,100       82,100
89 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch       69,200       69,200
90 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng       69,200       69,200
91 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng       69,200       69,200
92 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch       69,200       69,200
93 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng       69,200       69,200
94 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị     174,000     174,000
95 Đặt ống thông dạ dày       90,100       90,100
96 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm     110,000     110,000
97 Test giãn phế quản (broncho modilator test)     170,000     170,000
98 Nội soi  phế quản chải phế quản chẩn đoán   1,133,000   1,133,000
99 Định lượng Fibrinogen (Tên khác:Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss - phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động     102,000     102,000
100 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ     185,000     185,000
101 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu       32,900       32,900
102 Nội soi khí phế quản cấp cứu   1,456,000   1,456,000
103 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội Hô hấp     171,100     171,100
104 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)       39,100       39,100
105 Định nhóm máu tại giường       39,100       39,100
106 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản     479,000     479,000
107 HBeAg test nhanh       59,000       59,000
108 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)       65,800       65,800
109 Thời gian Prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác:TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động       63,500       63,500
110 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)       23,100       23,100
111 Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm)   2,584,000   2,584,000
112 Thời gian máu chảy phương pháp Duke       12,600       12,600
113 Nội soi  phế quản chải phế quản chẩn đoán   1,133,000   1,133,000
114 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị     174,000     174,000
115 Rửa dạ dày cấp cứu     119,000     119,000
116 Siêu âm màng phổi cấp cứu       43,900       43,900
117 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)       42,900       42,900
118 Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)       42,900       42,900
119 Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản   1,756,000   1,756,000
120 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công       56,000       56,000
121 Định lượng Glucose (dịch não tủy)       12,900       12,900
122 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu       45,800       45,800
123 Định lượng Protein (dịch não tủy)       10,700       10,700
124 Phản ứng Pandy [dịch]         8,400         8,400
125 HIV Ab test nhanh       53,600       53,600
126 Phản ứng Rivalta [dịch]         8,500         8,500
127 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)       27,300       27,300
128 Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]       21,500       21,500
129 Định lượng Amylase (dịch)       21,500       21,500
130 Định lượng Cholestrol toàn phần (dịch chọc dò)       22,500       22,500
131 Định lượng Amylase (niệu)       37,700       37,700
132 Định lượng Creatinin (niệu)       16,100       16,100
133 Định lượng Canxi (niệu)       24,600       24,600
134 Định lượng Axit Uric (niệu)       16,100       16,100
135 Định lượng Glucose (niệu)       13,900       13,900
136 Định lượng Urê (niệu)       16,100       16,100
137 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)       80,100       80,100
138 Định lượng Protein (dịch chọc dò)       10,700       10,700
139 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)       80,100       80,100
140 Định lượng Triglycerid (dịch chọc dò)       26,800       26,800
141 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]       19,200       19,200
142 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm     110,000     110,000
143 Điện giải đồ (Na, K, CL) [Máu]       29,000       29,000
144 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]       26,900       26,900
145 Vi nấm soi tươi       41,700       41,700
146 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]       26,900       26,900
147 Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu]       26,900       26,900
148 Định lượng Calci toàn phần [Máu]       12,900       12,900
149 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]       21,500       21,500
150 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]       21,500       21,500
151 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường       12,600       12,600
152 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu       22,900       22,900
153 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)       39,100       39,100
154 Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/ Anti thrombinIII)     136,000     136,000
155 Điện giải ( Na, K, Cl) niệu       29,000       29,000
156 Định lượng Acid Uric [máu]       21,500       21,500
157 Định lượng Glucose (dịch chọc dò)       12,900       12,900
158 Định lượng Creatinin (máu)       21,500       21,500
159 Định lượng Albumin [Máu]       21,500       21,500
160 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]       21,500       21,500
161 Làm thủ thuật chọc hút hạch làm hạch đồ     291,000     291,000
162 Định lượng Urê máu [Máu]       21,500       21,500
163 Định lượng HbA1c [Máu]     101,000     101,000
164 Định lượng Glucose [Máu]       21,500       21,500
165 Định lượng Protein toàn phần [Máu]       21,500       21,500
166 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]       21,500       21,500
167 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)       31,100       31,100
168 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)       40,400       40,400
169 Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ     185,000     185,000
170 Vận động trị liệu hô hấp       29,700       29,700
171 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)       56,800       56,800
172 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ     216,000     216,000
173 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)       11,100       11,100
174 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]       37,700       37,700
175 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh       43,900       43,900
176 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)     132,000     132,000
177 Dẫn lưu dịch ổ bụng cấp cứu ≤ 8 giờ     291,000     291,000
178 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)     132,000     132,000
179 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)     132,000     132,000
180 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)       36,900       36,900
181 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)       15,200       15,200
182 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch       56,200       56,200
183 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động.       40,400       40,400
184 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)       26,900       26,900
185 Đo hoạt độ LDH (dịch chọc dò)       26,900       26,900
186 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]       26,900       26,900
187 Điều trị giải độc ngộ độc rượu cấp     291,000     291,000
188 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen       68,000       68,000
189 Điện tim thường       32,800       32,800
190 HEV Ab test nhanh     118,000     118,000
191 HAV Ab test nhanh     118,000     118,000
192 Ghi điện tim cấp cứu tại giường       32,800       32,800
193 Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết   1,756,000   1,756,000
194 Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản   1,756,000   1,756,000
195 Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc     753,000     753,000
196 Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết xuyên vách   1,133,000   1,133,000
197 HCV Ab test nhanh       53,600       53,600
198 HBsAg test nhanh       53,600       53,600
199 Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật   2,584,000   2,584,000
200 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế]     559,000     559,000
201 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế]     559,000     559,000
202 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế]     559,000     559,000
203 Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế]     559,000     559,000
204 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế]     559,000     559,000
205 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế]     559,000     559,000
206 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế]     559,000     559,000
207 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [giờ theo thực tế]     559,000     559,000
208 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế]     559,000     559,000
209 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế]     559,000     559,000
210 Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển     559,000     559,000
211 Đo các chất khí trong máu     215,000     215,000

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết