03:12 ICT Thứ hai, 18/10/2021

Chuyên mục

Phòng chóng bệnh lao

Trang nhất » Bảng giá viện phí » Chẩn đoán hình ảnh

Bảng giá chẩn đoán hình ảnh

Thứ hai - 18/05/2015 11:07
STT TÊN DANH MỤC GIÁ GHI CHÚ
XIX. CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH    
1 Siêu âm: có in giấy ảnh (trắng đen) 28,000 PL 02
2 Siêu âm: có in giấy ảnh (trắng đen) - Tại giường 48,000 PL 03
3 Siêu âm màu 80,000 QĐ 03
4 Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản 611,000 PL 02
5 Siêu âm tim gắng sức 500,000 PL 02
6 Siêu âm nội soi 500,000 PL 02
7 Chụp Blondeau + Hirtz 40,000 PL 01
  Chụp X Quang các chi:    
8 Các ngón tay hoặc ngón chân 34,000 PL 02
9 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế) 34,000 PL 02
10 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế) 42,000 PL 02
11 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế) 34,000 PL 02
12 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót ( hai tư thế) 42,000 PL 02
13 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế) 42,000 PL 02
14 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế) 42,000 PL 02
15 Khung chậu 42,000 PL 02
  CHỤP X QUANG VÙNG ĐẦU    
16 Xương sọ (một tư thế) 34,000 PL 02
17 Xương chũm, mỏm châm 34,000 PL 02
18 Xương đá (một tư thế) 34,000 PL 02
19 Khớp thái dương - hàm 34,000 PL 02
20 Chụp Blondeau + Hirtz 40,000 PL 02
21 Chụp hốc mắt thẳng/ nghiêng 45,000 PL 02
  CHỤP X- QUANG CỘT SỐNG    
22 Các đốt sống cổ 34,000 PL 02
23 Các đốt sống ngực 42,000 PL 02
24 Cột sống thắt lưng cùng 42,000 PL 02
25 Cột sống cùng - cụt 42,000 PL 02
  CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC    
26 Tim phổi thẳng 42,000 PL 02
27 Tim phổi thẳng - Tại giường 62,000 PL 03
28 Tim phổi nghiêng 42,000 PL 02
29 Tim phổi nghiêng - Tại giường 62,000 PL 03
30 Chụp phổi đỉnh ưỡn (Apicolordotic) 25,000 QĐ 03
31 Xương ức hoặc xương sườn 42,000 PL 02
  CHỤP X-QUANG HỆ ĐƯỜNG NIỆU, HỆ TIÊU HÓA, ĐƯỜNG MẬT:    
32 Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị 42,000 PL 02
33 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) 439,000 PL 02
34 Chụp niệu quản-bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang 486,000 PL 02
35 Chụp bụng không chuẩn bị 42,000 PL 02
36 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang 107,000 PL 02
37 Chụp dà dày-tá tràng có uống thuốc cản quang 122,000 PL 02
38 Chụp khung đại tràng có uống thuốc cản quang 162,000 PL 02
39 CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang) 500,000 PL 02
40 CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang) 914,000 PL 02
XXI. NỘI SOI    
41 Soi màng phổi 281,000 PL 01
42 Nội soi phế quản ống mềm gây tê 386,000 PL 02
43 Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết 517,000 PL 02
44 Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật 1,508,000 PL 02
45 Nội soi dạ dày, thực quản, tiêm cầm máu 337,935 QĐ 11

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết